Dịch

puss

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mèodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cat.
  2. Cái miệngdanh từThe mouth.
  3. Mặtdanh từThe face.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạipūse
  2. từ tiếng Hà Lanpoes“puss, cat”
danh từ
  1. từ tiếng Irelandpus“mouth, lip”
  2. từ tiếng Ireland trung đạibus

Ví dụ

  • , ! .Lại đây mèo con! Ta có ít sữa cho mày đây.
  • .Câm cái mồm lại trước khi tao bắt mày phải câm.
  • .Cô ta tát vào mặt hắn một cái.

AI