puss
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mèodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cat.
- Cái miệngdanh từThe mouth.
- Mặtdanh từThe face.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pussDạng gốc (base form)
- pussesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sea pussDòng hải lưu mạnh; thủy triều hoặc dòng chảy ngầm, đặc biệt là kết quả khi một bãi cát được hình thành bởi sóng đột ngột nhường chỗ và gây nguy hiểm cho người bơi lộipuss in a bagCon lợn trong một cuộc chọc ghẹoPuss in BootsMèo đi hiapuss-gentlemanGã bảnh bao hay công tử; một người đàn ông nhu nhượcpuss in the cornerTrò chơi dành cho trẻ em trong đó một người ở trung tâm cố gắng chiếm căn cứ của những người chơi khác khi họ đổi chỗpuss mothMegalopyge opercularis, một loài bướm đêm Bắc Mỹ
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cô gái
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cô gái, trẻ emA girl or young woman, or any child.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pussNguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Hạ Đức trung đạipūse
- từ tiếng Hà Lanpoes“puss, cat”
danh từ
- từ tiếng Irelandpus“mouth, lip”
- từ tiếng Ireland trung đạibus
Ví dụ
- , ! .Lại đây mèo con! Ta có ít sữa cho mày đây.
- .Câm cái mồm lại trước khi tao bắt mày phải câm.
- .Cô ta tát vào mặt hắn một cái.