Dịch

猫

貓
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: mèo
māo

Nghĩa chính

  1. Con mèo, mèocat (CL:隻|只[zhi1])
  2. Trốn, nấp(dialect) to hide oneself
  3. Modem(loanword) (coll.) modem

Chữ và bộ thủ (character, radical)

猫
māomèo
Bộ: 犬 · khuyển (chó)11 nét
cat

Cụm từ (phrase)

养猫Nuôi mèo
小猫Mèo con
波斯猫Mèo Ba Tư
野猫Mèo hoang
一只猫Một con mèo
猫主人Chủ nuôi mèo
学猫叫Bắt chước tiếng mèo kêu

Ví dụ

  • Tôi có hai con mèo.
  • 。Con mèo đã kêu meo.
  • ?Con mèo đâu rồi?

AI