Cat
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tên thân mật của Catherine hoặc Caitlindanh từ riêngA diminutive of the female given names Catherine or Caitlin.
- Xe máy công trình Caterpillar, máy ủi Caterpillardanh từA piece of heavy machinery, such as a backhoe or bulldozer, of the Caterpillar brand. (Occasionally, loosely, any big yellow machine of the type.)
- Thủy phi cơ Catalinadanh từA Catalina flying boat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CatDạng gốc (base form)
- CatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black catdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Mèo đen |
| cat fooddanh từ | danh từ | Thức ăn cho mèo |
| cat litterdanh từ | danh từ | Cát vệ sinh cho mèo |
| feral catdanh từ | danh từ | Mèo hoang, mèo mả |
| pet cat | Mèo cưng, nuôi mèo | |
| stray cat | Mèo hoang | |
| old catdanh từ | danh từ | Trò chơi truyền thống giống như bóng chày |
| fat catdanh từ | danh từ | Kẻ tai to mặt lớn |
Họ từ (word family)
cùng gốc CatNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Khi đi tham quan khu mỏ, họ thấy nơi này giống hệt một hẻm núi thực thụ với vài cỗ máy Caterpillar khổng lồ đang ầm ầm lăn bánh phía xa.
- , Soseki's , Akutagawa's .Thời đi học, tôi rất thích đọc văn học Nhật Bản qua bản dịch tiếng Anh, đặc biệt là tác phẩm Tôi là con mèo và Kokoro của Soseki, cùng Cái mũi và Kappa của Akutagawa.