Dịch

cater

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈkeɪtə/US/ˈkeɪɾɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cung cấp lương thựcđộng từTo provide, particularly
  2. Phục vụ tiệc, nấu tiệcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To provide with food, especially for a special occasion as a professional service.
  3. Chiều theo, chiều chuộng, cung đốnđộng từnội động từ (intransitive)đi với toTo provide anything required or desired, often (derogatory) to pander.
  4. Điệu rung chín chuôngdanh từA method of ringing nine bells in four pairs with a ninth tenor bell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caterNguyên thể (infinitive)
  2. catersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cateredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cateringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cater for sb/sthcung cấp thực phẩm cho ai/sự kiện gìMost of our work now involves catering for weddings.Hầu hết công việc hiện nay của chúng tôi là cung cấp tiệc cưới.
  • cater sthphục vụ tiệc cho cái gìWho will be catering the wedding?Ai sẽ phụ trách phục vụ tiệc cưới?

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 5
Trạng từ (adverb) 1
Đáp ứng nhu cầu
  1. nội động từ (intransitive)đi với forĐáp ứng nhu cầu, phục vụTo tailor something to an intended audience.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

cate-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicatour“acater, provisioner”
  2. từ tiếng Pháp cổacheter“to buy, to purchase”
động từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Phápquatre“four”

Cùng gốc (doublet)cuatro

Ví dụ

  • .Công ty của anh ấy đã phục vụ đám cưới của chúng tôi.
  • .Tôi luôn muốn có người chiều theo mọi ý thích bất chợt của mình.
  • .Các doanh nghiệp phục vụ cho các chuyên gia trẻ.

AI