Nghĩa chính
- Thức ăn công phudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A delicacy or item of food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cateDạng gốc (base form)
- catesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieacat“purchase”
Ví dụ
- ; , , .Ban đầu ông không dọn ra những món ăn ngon và rượu vang như họ mong đợi; hầu hết họ đều tỏ ra bối rối trước sự thiếu thốn các thứ dùng để tiệc tùng.