Dịch

cate

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thức ăn công phudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A delicacy or item of food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cateDạng gốc (base form)
  2. catesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieacat“purchase”

Ví dụ

  • ; , , .Ban đầu ông không dọn ra những món ăn ngon và rượu vang như họ mong đợi; hầu hết họ đều tỏ ra bối rối trước sự thiếu thốn các thứ dùng để tiệc tùng.

AI