Nghĩa chính
- Công việc cung cấp lương thực, thực phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)The business of providing food and related services; foodservice.
- Dịch vụ nấu tiệc, dịch vụ tiệcdanh từkhông đếm được (uncountable)The business of providing such services for special occasions.
- Sự chiều theo, sự a duadanh từđếm được (countable)The act of one who caters (to something).
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caterđộng từpresent participle and gerund of cater
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cateringDạng gốc (base form)
- cateringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-cateringtính từ | tính từ | Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn ) |
| catering trolleydanh từ | danh từ | Đồ nội thất di động được sử dụng để phân phối bữa ăn và đồ uống |
Ví dụ
- ; .Sự đố kỵ nghề nghiệp luôn chỉ giới hạn ở những kẻ thiếu hiểu biết; và chỉ có giáo dục mới giúp chúng ta vượt lên trên thói a dua rẻ tiền trước những định kiến và sự ghen ghét của đám đông ngu dốt.
- .Bạn đang chiều theo mọi ý thích bất chợt của anh ta đấy.
- . .Đó là một giấc mơ xa xỉ của loài chó. Họ thậm chí còn có cả dịch vụ ăn uống.