Dịch

catering

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkeɪ.tə.ɹɪŋ/US/ˈkeɪ.tɚ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Công việc cung cấp lương thực, thực phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)The business of providing food and related services; foodservice.
  2. Dịch vụ nấu tiệc, dịch vụ tiệcdanh từkhông đếm được (uncountable)The business of providing such services for special occasions.
  3. Sự chiều theo, sự a duadanh từđếm được (countable)The act of one who caters (to something).
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caterđộng từpresent participle and gerund of cater

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cateringDạng gốc (base form)
  2. cateringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-cateringtính từTự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )
catering trolleydanh từĐồ nội thất di động được sử dụng để phân phối bữa ăn và đồ uống

Ví dụ

  • ; .Sự đố kỵ nghề nghiệp luôn chỉ giới hạn ở những kẻ thiếu hiểu biết; và chỉ có giáo dục mới giúp chúng ta vượt lên trên thói a dua rẻ tiền trước những định kiến và sự ghen ghét của đám đông ngu dốt.
  • .Bạn đang chiều theo mọi ý thích bất chợt của anh ta đấy.
  • . .Đó là một giấc mơ xa xỉ của loài chó. Họ thậm chí còn có cả dịch vụ ăn uống.

AI