Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-catering
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of holiday accommodation: in which the holidaymaker cooks for him/herself.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
catering
Ví dụ
Located
on
the
northbound
platform
,
the
detached
,
timber-clad
waiting
room
(
a
period
Furness
Railway
structure
)
has
been
adapted
into
a
pet-friendly
,
self-catering
,
two-bedroom
holiday
home
complete
with
sun
lounge
and
garden
for
those
sunny
Cumbrian
days
.
I
am
self-catering
.
AI
1
Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )
1
Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )
1
Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )