Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
catery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi gửi đồ dự trữ, tức là kho đựng thức ăn hoặc nơi tương tự
danh từ
The place where provisions are deposited, i.e. a pantry or the like.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
catery
Dạng gốc
(base form)
cater
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cater
+
-y
AI
1
Nơi gửi đồ dự trữ
1
Nơi gửi đồ dự trữ
1
Nơi gửi đồ dự trữ