Dịch

gato

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈɡato/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mèo, con mèodanh từcat (unspecified gender)
  2. Mèo đựcdanh từtomcat, gib (male cat)
  3. Người hầu, kẻ tôi tớdanh từservant
  4. Kẹp chữ C, cảo chữ Cdanh từC-clamp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gatoDạng gốc (base form)
  2. gatosSố nhiều (plural)
  3. gaticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. gatitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. gatasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. gataGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuatro gatosVài mống người
dar gato por liebreTreo đầu dê bán thịt chó
haber gato encerradoCó điều mờ ám
ojo de gatoMắt mèo, miếng phản quang
pez gatodanh từCá da trơn
gato solodanh từMột con coati đực mũi trắng trưởng thành đơn độc (Nasua narica)
gato tigredanh từBơ thực vật
pie de gatodanh từGiày leo núi

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Kích nâng
  1. Kích nâng, con độijack (mechanical device)

Ví dụ

  • .Con chó của chúng tôi rất hòa thuận với con mèo cái của chúng tôi.
  • .Con mèo của hàng xóm to hơn con mèo của tôi.
  • .Eva thích chó nhưng không thích mèo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI