Dịch

mozo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmoθo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chàng trai, thanh niêndanh từboy, lad, young man, youth
  2. Người phụ việc, người hầudanh từservant, helper, steward, manservant
  3. Trẻ, trẻ trungtính từyoung, youthful
  4. Họ Mozodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mozoDạng gốc (base form)
  2. mozosSố nhiều (plural)
  3. mocitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. mozasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. mozaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

en sus tiempos mozosThời trai trẻ
mozo de cuerdadanh từĐồng nghĩa với mozo de cordel
mozo de espadasdanh từTrợ lý của đấu sĩ đấu bò
mozo de caballosdanh từCậu bé ổn định
mozo de cordeldanh từNgười khuân vác mang theo một sợi dây và được công chúng thuê để vận chuyển hàng hóa nặng nói chung
mozo de espueladanh từNgười hầu
mozo de estoquesdanh từTrợ lý của đấu sĩ đấu bò
mozo de almacénChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Người phục vụ
  1. Người phục vụ, bồi bànwaiter, server

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chàng trai
Người phụ việc
Người phục vụ
Trẻ

Ví dụ

  • .Bố tôi chắc đã là một chàng trai trẻ tốt khi còn trẻ.
  • .Cô ấy muốn trở lại thời trẻ của mình.
  • .Nhân viên bồi bàn đặt một tấm khăn trắng lên bàn.

AI