Dịch

gob

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cục, tảngdanh từđếm được (countable)A lump of soft or sticky material.
  2. Nước bọt, đờmdanh từkhông đếm được (uncountable)Saliva or phlegm.
  3. Bánh whoopiedanh từđếm được (countable)A whoopie pie.
  4. Vón cụcđộng từTo gather into a lump.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gobNguyên thể (infinitive)
  2. gobsSố nhiều (plural)
  3. gobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gobbingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Số lượng lớn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Số lượng lớn, bộnA large amount.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigobbe
  2. từ tiếng Pháp cổgobet
  3. từ Transalpine Gaulish*gobbo-“neb, muzzle”
danh từ
  1. từ tiếng Irelandgob
  2. từ tiếng Gael Scotlandgob“beak, mouth”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ta khạc một bãi đờm lớn xuống vỉa hè.
  • bộn tiền
  • – .Cô ta thật là lắm lời – lúc nào cũng bàn tán về người này người kia.

AI