Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cục, tảngdanh từđếm được (countable)A lump of soft or sticky material.
- Nước bọt, đờmdanh từkhông đếm được (uncountable)Saliva or phlegm.
- Bánh whoopiedanh từđếm được (countable)A whoopie pie.
- Vón cụcđộng từTo gather into a lump.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Số lượng lớn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Số lượng lớn, bộnA large amount.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigobbe
- từ tiếng Pháp cổgobet
- từ Transalpine Gaulish*gobbo-“neb, muzzle”
danh từ
- từ tiếng Irelandgob
- từ tiếng Gael Scotlandgob“beak, mouth”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gobVí dụ
- .Anh ta khạc một bãi đờm lớn xuống vỉa hè.
- bộn tiền
- – .Cô ta thật là lắm lời – lúc nào cũng bàn tán về người này người kia.