Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Nghêu, sòdanh từA bivalve mollusk of many kinds, especially those that are edible; for example soft-shell clams (Mya arenaria), hard clams (Mercenaria mercenaria), sea clams or hen clams (Spisula solidissima), and other species, possibly originally applied to clams of species Tridacna gigas, a huge East Indian bivalve.
- Kìm, cái kẹpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A type of strong pincers or forceps.
- Ê-tô, mỏ cặpdanh từA kind of vise, usually of wood.
- Đào nghêu, bắt sòđộng từTo dig for clams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Đô la
- thường dùng số nhiều (usually plural)A dollar.
Ví dụ
- / Chừng nào tôi còn có nghêu tôi không quan tâm đến cách mạng / Chừng nào tôi còn có cơm tôi không phải suy nghĩ hai lần về một giải pháp
- !Đôi giày thể thao đó khiến tôi tốn năm mươi đô la!
- , , ol'P-R […]Vậy là các tín đồ Scientology có John Travolta, Tom Cruise, v.v. trong tay P-R nóng bỏng nhỏ bé của họ […]
Họ từ (word family)
cùng gốc clamNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiclam“pincers, vice, clamp”
- từ tiếng Anh cổclam“bond, fetter, grip, grasp”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klammjan“press, squeeze together”
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiclammen
- từ tiếng Anh cổclǣman“to smear, bedaub”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha