Dịch

clam

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/klam/US[kleəm] ~ [klɛəm]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Nghêu, sòdanh từA bivalve mollusk of many kinds, especially those that are edible; for example soft-shell clams (Mya arenaria), hard clams (Mercenaria mercenaria), sea clams or hen clams (Spisula solidissima), and other species, possibly originally applied to clams of species Tridacna gigas, a huge East Indian bivalve.
  2. Kìm, cái kẹpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A type of strong pincers or forceps.
  3. Ê-tô, mỏ cặpdanh từA kind of vise, usually of wood.
  4. Đào nghêu, bắt sòđộng từTo dig for clams.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clamNguyên thể (infinitive)
  2. clamsSố nhiều (plural)
  3. clammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clammingPhân từ I (present participle)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Đô la
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A dollar.

Ví dụ

  • / Chừng nào tôi còn có nghêu tôi không quan tâm đến cách mạng / Chừng nào tôi còn có cơm tôi không phải suy nghĩ hai lần về một giải pháp
  • !Đôi giày thể thao đó khiến tôi tốn năm mươi đô la!
  • , , ol'P-R […]Vậy là các tín đồ Scientology có John Travolta, Tom Cruise, v.v. trong tay P-R nóng bỏng nhỏ bé của họ […]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclam“pincers, vice, clamp”
  2. từ tiếng Anh cổclam“bond, fetter, grip, grasp”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klammjan“press, squeeze together”
tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclammen
  2. từ tiếng Anh cổclǣman“to smear, bedaub”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI