Dịch

clamped

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được kẹp, có kẹptính từHaving clamps
  2. Được kẹp chặttính từFixed with, or as if with, a clamp.

Ví dụ

  • .Chính phủ đã siết chặt quản lý đối với nhóm thiểu số.
  • .Tom mím chặt miệng lại.

AI