Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clamped
C1
tính từ
(adjective)
/
k
l
æ
m
p
t
/
Nghĩa chính
1
Được kẹp, có kẹp
tính từ
Having clamps
2
Được kẹp chặt
tính từ
Fixed with, or as if with, a clamp.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
clamped
pre
clamped
Được kẹp trước một số hoạt động khác
tính từ
un
clamped
Không bị kẹp
tính từ
non
clamped
Không bị kẹp
tính từ
Ví dụ
The
government
clamped
down
on
the
minority
group
.
Chính phủ đã siết chặt quản lý đối với nhóm thiểu số.
Tom
clamped
his
mouth
shut
.
Tom mím chặt miệng lại.
AI
1
Được kẹp
2
Được kẹp chặt
1
Được kẹp
2
Được kẹp chặt
1
Được kẹp
2
Được kẹp chặt