Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonclamped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị kẹp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not clamped.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
clamped
Ví dụ
Our
model
assumes
that
a
certain
amount
of
energy
is
necessary
to
convert
Redβ
from
the
nonclamped
state
into
the
clamped
state
,
making
correct
annealing
and
DNA
clamping
a
coupled
process
.
AI
1
Không bị kẹp
1
Không bị kẹp
1
Không bị kẹp