Dịch

gob up

động từ (verb)
UK/ˌɡɒb ˈʌp/US/ˌɡɑb ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngấu nghiến; tiêu thụđộng từTo gobble; to consume.
  2. Diều hâu; đẩy đờm hoặc chất lỏng nhớt khác đi qua cổ họngđộng từTo hawk up; To force phlegm or other viscous fluid up through the throat.
  3. Phủ một chất dínhđộng từTo coat with a gooey substance.
  4. Thêm quá nhiều đồ trang tríđộng từTo add too many embellishments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gob upNguyên thể (infinitive)
  2. gobs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gobbed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gobbing upPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đóng gói hoặc lấp đầy chất thải
  1. To pack or fill with waste material.

Ví dụ

  • .
  • , , ( , ) . , , .
  • Obadi's “ ”.

AI