Dịch

maw

C2danh từ (noun)
UK/mɔː/US/mɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hàm quái vật, miệng rộngdanh từThe upper digestive tract (where food enters the body), especially the mouth and jaws of a fearsome and ravenous creature; craw.
  2. Cái miệng, mồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mouth.
  3. Miệng vực, hàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any large, insatiable or perilous opening.
  4. Bong bóng cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The swim bladder of a fish, especially when used as food in Chinese cuisine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mawDạng gốc (base form)
  2. mawsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hog mawdanh từLòng lợn
maw-gutdanh từTá tràng
mee-mawdanh từ, động từÂm thầm thực hiện các chuyển động cường điệu bằng miệng để có thể hiểu được trong môi trường có tiếng ồn lớn, chẳng hạn như tiếng ồn của máy móc
maw-wormdanh từCác loại giun ký sinh xâm nhập vào dạ dày và ruột của động vật có vú, đặc biệt là tuyến trùng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chim mòng biển
  1. A gull.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái miệng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimawe
  2. từ tiếng Anh cổmaga“stomach; maw”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*magō

Ví dụ

  • eagle's Cứu những chú cừu non tội nghiệp khỏi hàm đại bàng.
  • !Câm cái mồm lại!
  • , .Adam cần một chút ren nữ tính và một chút lụa mỏng manh, chứ không phải tầm nhìn trực diện vào cái âm hộ há rộng của con người.

AI