Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hàm quái vật, miệng rộngdanh từThe upper digestive tract (where food enters the body), especially the mouth and jaws of a fearsome and ravenous creature; craw.
- Cái miệng, mồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mouth.
- Miệng vực, hàmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any large, insatiable or perilous opening.
- Bong bóng cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The swim bladder of a fish, especially when used as food in Chinese cuisine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mawDạng gốc (base form)
- mawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog mawdanh từ | danh từ | Lòng lợn |
| maw-gutdanh từ | danh từ | Tá tràng |
| mee-mawdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Âm thầm thực hiện các chuyển động cường điệu bằng miệng để có thể hiểu được trong môi trường có tiếng ồn lớn, chẳng hạn như tiếng ồn của máy móc |
| maw-wormdanh từ | danh từ | Các loại giun ký sinh xâm nhập vào dạ dày và ruột của động vật có vú, đặc biệt là tuyến trùng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chim mòng biển
- A gull.
Họ từ (word family)
cùng gốc mawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimawe
- từ tiếng Anh cổmaga“stomach; maw”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*magō
Ví dụ
- eagle's Cứu những chú cừu non tội nghiệp khỏi hàm đại bàng.
- !Câm cái mồm lại!
- , .Adam cần một chút ren nữ tính và một chút lụa mỏng manh, chứ không phải tầm nhìn trực diện vào cái âm hộ há rộng của con người.