Nghĩa chính
- Là loại kẹo cứng, dai, thường có dạng hình cầudanh từA type of hard long-lasting candy, usually spherical in shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gobstopperDạng gốc (base form)
- gobstoppersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gobstopper treedanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Salacia arenicola (họ Celastraceae), hạt của chúng mà tinh tinh thấy đáng để ngậm hàng giờ trước khi nhổ chúng ra |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa