Dịch

gobstopper

danh từ (noun)
UK/ˈɡɒbˌstɒp.ə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Là loại kẹo cứng, dai, thường có dạng hình cầudanh từA type of hard long-lasting candy, usually spherical in shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gobstopperDạng gốc (base form)
  2. gobstoppersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gobstopper treedanh từCây thuộc loài Salacia arenicola (họ Celastraceae), hạt của chúng mà tinh tinh thấy đáng để ngậm hàng giờ trước khi nhổ chúng ra

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

gob“mouth”stopper

AI