Dịch

saliva

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nước bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear, slightly alkaline liquid secreted into the mouth by the salivary glands and mucous glands, consisting of water, mucin, protein, and enzymes. It moistens the mouth, lubricates ingested food, and begins the breakdown of starches.
  2. Tiết nước bọt, chảy nước bọtđộng từto salivate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. salivaNguyên thể (infinitive)
  2. salivasSố nhiều (plural)
  3. salivae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. salivæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. salivaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. salivaingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

excess salivaNước bọt dư thừa
produce salivaTiết nước bọt
saliva sampleMẫu nước bọt
saliva testdanh từXét nghiệm nước bọt
swallow salivaNuốt nước bọt
sea salivadanh từĐồng nghĩa với marine mucilage
saliva ejectordanh từThiết bị dùng để hút nước bọt ra khỏi miệng bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật nha khoa bằng phương pháp hút
saliva glandChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nước bọt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsalīva“spittle”
  2. từ tiếng Anh trung đạisalive
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*salw-

Ví dụ

  • .Anh ấy đã dùng nước bọt làm chất bôi trơn.
  • .Anh ta nhổ ra một bãi nước bọt.
  • .Miệng anh ấy ứa đầy nước bọt.

AI