Nghĩa chính
- Nước bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear, slightly alkaline liquid secreted into the mouth by the salivary glands and mucous glands, consisting of water, mucin, protein, and enzymes. It moistens the mouth, lubricates ingested food, and begins the breakdown of starches.
- Tiết nước bọt, chảy nước bọtđộng từto salivate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- salivaNguyên thể (infinitive)
- salivasSố nhiều (plural)
- salivae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- salivæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- salivaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- salivaingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excess saliva | Nước bọt dư thừa | |
| produce saliva | Tiết nước bọt | |
| saliva sample | Mẫu nước bọt | |
| saliva testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm nước bọt |
| swallow saliva | Nuốt nước bọt | |
| sea salivadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với marine mucilage |
| saliva ejectordanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để hút nước bọt ra khỏi miệng bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật nha khoa bằng phương pháp hút |
| saliva gland | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc salivaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsalīva“spittle”
- từ tiếng Anh trung đạisalive
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*salw-
Ví dụ
- .Anh ấy đã dùng nước bọt làm chất bôi trơn.
- .Anh ta nhổ ra một bãi nước bọt.
- .Miệng anh ấy ứa đầy nước bọt.