spittle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhổ ra, thường sủi bọt và có màu trắng đụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spit, usually frothy and of a milky coloration.
- Thứ gì đó sủi bọt và trắng giống như nước bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something frothy and white that resembles spit.
- Khạc nhổ hoặc chảy nước dãi của trẻ sơ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spit-up or drool of an infant.
- Đào hoặc khuấy bằng thuổng nhỏđộng từTo dig or stir with a small spade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuckoo-spittledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cuckoo spit |
| fasting spittledanh từ | danh từ | Nước bọt tiết ra đầu tiên vào buổi sáng, trước bữa sáng, từng được cho là có tác dụng chữa bệnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại thuổng nhỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small sort of spade.
Ví dụ
- " ?!" woman's , , D-class .
Họ từ (word family)
cùng gốc spittle- spittlebugCác loài côn trùng nhỏ thuộc họ siêu họ Cercopoidea ăn nhựa cây và ấu trùng của chúng tạo ra nước bọt chim cudanh từ
- spittlyGiống như nước miếng; nhầy nhụatính từ
- bespittleChe đậy (ai đó hoặc cái gì đó) bằng nước bọt hoặc nước bọt, đặc biệt là từ lời nóiđộng từ
- lickspittleKẻ xu nịnh; một cơ sở sycophantdanh từ, động từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổspātl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha