Dịch

spittle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhổ ra, thường sủi bọt và có màu trắng đụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spit, usually frothy and of a milky coloration.
  2. Thứ gì đó sủi bọt và trắng giống như nước bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something frothy and white that resembles spit.
  3. Khạc nhổ hoặc chảy nước dãi của trẻ sơ sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spit-up or drool of an infant.
  4. Đào hoặc khuấy bằng thuổng nhỏđộng từTo dig or stir with a small spade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spittleNguyên thể (infinitive)
  2. spittlesSố nhiều (plural)
  3. spittledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spittlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cuckoo-spittledanh từĐồng nghĩa với cuckoo spit
fasting spittledanh từNước bọt tiết ra đầu tiên vào buổi sáng, trước bữa sáng, từng được cho là có tác dụng chữa bệnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại thuổng nhỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small sort of spade.

Ví dụ

  • " ?!" woman's , , D-class .

AI