Nghĩa chính
- Tiết nước bọt, chảy nước dãiđộng từnội động từ (intransitive)To produce saliva.
- Thèm thuồng, thèm muốnđộng từnội động từ (intransitive)To show eager anticipation at the expectation of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salivateNguyên thể (infinitive)
- salivatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- salivatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- salivatingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsalivatus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã thèm thuồng mẫu xe thể thao mới nhất này được một thời gian rồi.
- Chúng tôi ứa nước miếng khi nghe anh ấy miêu tả bữa ăn tuyệt vời đó.
- Cô ấy thèm muốn đợt tăng lương mà mình mong đợi.