Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bánh hamburgerdanh từA hamburger.
- Bánh kẹp, miếng chả burgerdanh từA similar sandwich or patty.
- Bánh burger, bánh kẹpdanh từAny sandwich that uses two bread rolls or buns (in North America it only refers to a sandwich with two buns or bread rolls and a meat patty).
- Người Pakistan sính ngoạidanh từA stereotypical well-off Pakistani aspiring to a westernized lifestyle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burgerDạng gốc (base form)
- burgersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burger bundanh từ | danh từ | Vỏ bánh burger |
| eat a burgerthán từ | thán từ | Ăn burger |
| order a burger | Gọi burger | |
| veggie burgerdanh từ | danh từ | Burger chay |
| -burgerhậu tố | hậu tố | Dùng để đặt tên cho các loại bánh mì kẹp thịt được phục vụ trong bánh có bổ sung các loại thực phẩm cụ thể hoặc với loại thực phẩm đó được sử dụng thay cho thịt thông thường |
| 40 burgerdanh từ | danh từ | Điểm từ 40 điểm trở lên trong một môn thể thao mà điểm số đó không phổ biến, chẳng hạn như bóng đá Mỹ |
| burger bardanh từ | danh từ | Nhà hàng thức ăn nhanh và/hoặc đồ ăn mang về chủ yếu bán bánh mì kẹp thịt và các món ăn tương tự |
| Burger Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Giải bóng đá lớn (MLS); giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia ở Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Mỹ
- An American.
Họ từ (word family)
cùng gốc burgerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy dự định ăn burger cho bữa tối.
- .Bạn có thể ăn một chiếc burger.
- .Đi ăn burger đi.