Dịch

burger

A1danh từ (noun)
UK/ˈbəːɡə/US/ˈbɝ.ɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bánh hamburgerdanh từA hamburger.
  2. Bánh kẹp, miếng chả burgerdanh từA similar sandwich or patty.
  3. Bánh burger, bánh kẹpdanh từAny sandwich that uses two bread rolls or buns (in North America it only refers to a sandwich with two buns or bread rolls and a meat patty).
  4. Người Pakistan sính ngoạidanh từA stereotypical well-off Pakistani aspiring to a westernized lifestyle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burgerDạng gốc (base form)
  2. burgersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

burger bundanh từVỏ bánh burger
eat a burgerthán từĂn burger
order a burgerGọi burger
veggie burgerdanh từBurger chay
-burgerhậu tốDùng để đặt tên cho các loại bánh mì kẹp thịt được phục vụ trong bánh có bổ sung các loại thực phẩm cụ thể hoặc với loại thực phẩm đó được sử dụng thay cho thịt thông thường
40 burgerdanh từĐiểm từ 40 điểm trở lên trong một môn thể thao mà điểm số đó không phổ biến, chẳng hạn như bóng đá Mỹ
burger bardanh từNhà hàng thức ăn nhanh và/hoặc đồ ăn mang về chủ yếu bán bánh mì kẹp thịt và các món ăn tương tự
Burger Leaguedanh từ riêngGiải bóng đá lớn (MLS); giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia ở Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người Mỹ
  1. An American.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ hamburger

danh từ

burg-er“inhabitant of”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy dự định ăn burger cho bữa tối.
  • .Bạn có thể ăn một chiếc burger.
  • .Đi ăn burger đi.

AI