Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
burgerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bánh mì kẹp thịt hoặc bánh mì kẹp thịt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a burger or burgers.
Nguồn gốc
(etymology)
burger
+
-less
Ví dụ
Two
halves
of
a
burger
bun
,
hard
and
stale
and
burgerless
,
crusty
and
forgotten
.
But
if
you
investigate
what
else
goes
into
a
burgerless
fast-food
meal
,
you
might
not
want
to
eat
it
.
Just
take
a
look
at
the
nutrition
information
booklets
...
AI
1
Không có bánh mì kẹp thịt hoặc bánh mì kẹp thịt
1
Không có bánh mì kẹp thịt hoặc bánh mì kẹp thịt
1
Không có bánh mì kẹp thịt hoặc bánh mì kẹp thịt