Dịch

-burger

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để đặt tên cho các loại bánh mì kẹp thịt được phục vụ trong bánh có bổ sung các loại thực phẩm cụ thể hoặc với loại thực phẩm đó được sử dụng thay cho thịt thông thườnghậu tốUsed to make the names of hamburgers served in buns with the addition of the specified foodstuff, or with that foodstuff used in place of the usual meat.
  2. Dùng để đặt tên cho các loại bánh được làm từ hoặc chứa các loại thực phẩm cụ thểhậu tốUsed to make the names of patties made from or containing the specified foodstuff.
  3. Dùng để nhấn mạnh số điểm cao mà một cầu thủ hoặc đội ghi đượchậu tốUsed to emphasise a high number of points scored by a player or team.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -burgerDạng gốc (base form)
  2. -burgersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Wemby’s 50- , . , 5×5 (25 , , , ), (24 , 13 ) 50-.
  • Harden's 60- : 24 60- .

AI