Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bánh kẹp thịt bòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hot sandwich consisting of a patty of cooked ground beef or a meat substitute, in a sliced bun, usually also containing salad vegetables, condiments, or both.
- Hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The patty used in such a sandwich.
- Thịt bò xaydanh từkhông đếm được (uncountable)Ground beef, especially that intended to be made into hamburgers.
- Nghiền nát, băm nátđộng từngoại động từ (transitive)To badly injure or damage (a fleshy part of the body).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hamburgerNguyên thể (infinitive)
- hamburgersSố nhiều (plural)
- hamburgeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hamburgeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat a hamburger | Ăn bánh kẹp | |
| order a hamburger | Gọi bánh kẹp | |
| hamburger menudanh từ | danh từ | Menu thả xuống có sự hiện diện được biểu thị bằng biểu tượng bánh hamburger (tức là thanh ba ≡) |
| hamburger steakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hamburg steak |
| Hamburger Helperdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Sản phẩm bữa ăn đóng hộp, dùng một lần bao gồm mì ống khô, gạo hoặc khoai tây và một gói bột gia vị; chế biến món này, người nấu ăn tại nhà kết hợp các nguyên liệu khô với thịt bò xay chín vàng ("bánh hamburger") và nước hoặc sữa |
| $100 hamburgerdanh từ | danh từ | Chuyến bay hàng không thông thường bao gồm bay một quãng ngắn, ăn một bữa và bay về |
| hamburger icondanh từ | danh từ | Biểu tượng bao gồm ba đường ngang song song (tức là thanh ba ≡), được sử dụng để biểu thị menu thả xuống |
| hamburger saucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với burger sauce |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đống thịt nát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đống thịt nát, thịt nát như tươngAn animal or human, or the flesh thereof, that has been badly injured as a result of an accident or conflict.
Ví dụ
- .Chiếc xe tải đâm trúng con hươu và biến nó thành đống thịt nát.
- .Lốp xe anh ta không kích hoạt bất kỳ quả mìn Claymore hay mìn Bouncing Betty nào có thể nghiền nát chiếc xe cùng anh ta bên trong.
- ?Bạn có muốn ăn bánh kẹp thịt bò không?
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hamburger- hamburgeryTương tự hoặc đặc trưng của một chiếc bánh hamburgertính từ, danh từ
- hamburgerlessKhông có hamburgertính từ
- hamburgerlikeTương tự hoặc đặc trưng của một chiếc bánh hamburgertính từ
- hamburgerologyKhóa học do McDonald's giới thiệu nhằm đào tạo nhân viên làm việc tại các nhà hàng thức ăn nhanh của họdanh từ
Từ liên quan (related word)