Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò đùa tinh quáidanh từA cunning or mischievous trick; a prank, a joke.
- Mông, bàn tọadanh từA buttock, or the buttocks; a person's bottom.
- Kẻ ngốc, đồ tồidanh từA fool, contemptible person.
- Bộ phận sinh dục nữdanh từThe female genitals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pratDạng gốc (base form)
- pratsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Xảo quyệt
- Xảo quyệt, sắc sảoCunning, astute.
Họ từ (word family)
cùng gốc prat- praterNgười hay nói huyên thiên; người hay nói ba láp, người hay nói tầm phàodanh từ
- prattleBập bẹ, bi bôđộng từ, danh từ
- pratiqueQuyền sử dụng cảng được cấp cho tàu sau khi tuân thủ quy định kiểm dịch hoặc khi được xác định rằng tàu không mắc bệnh truyền nhiễmdanh từ
- pratyCủ khoai tâydanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprat
- từ tiếng Anh cổpræt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*prattu
Ví dụ
- , / wap'd .Không có tiểu thư nào có cặp mông như cô, Không có gã nào từng ân ái với một người như vậy.
- . .Những kẻ biểu tình đó sẽ chẳng đạt được điều gì tốt đẹp. Bọn chúng là những tên ngốc nghếch.
- " , , .""Bộ phận sinh dục của tôi bị đau do những hoạt động lạ lẫm của đêm hôm trước, nhưng máu trinh tiết đã ngừng chảy, và chúng tôi cưỡi ngựa hầu hết cả ngày trong làn sương mù mờ ảo sinh ra do thiếu ngủ."