Dịch

risco

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈrisko/

Nghĩa chính

  1. Vách đá, vách đá dựng đứngdanh từcliff
  2. Mỏm đá nhọn, mỏm đá dốcdanh từcrag
  3. Vết nứt, khe nứtdanh từcrack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riscoDạng gốc (base form)
  2. riscosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc risco

Ví dụ

  • , .Các vách đá ở dãy Pyrenees rất nguy hiểm do tuyết tích tụ bên trên.
  • .Họ nhìn thấy một đàn hoẵng đang nhảy nhót trên đỉnh những mỏm đá nhô ra bên rìa vực thẳm.
  • .Một du khách đã thiệt mạng sau khi ngã từ trên vách đá xuống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vết nứt

AI