risco
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈrisko/
Nghĩa chính
- Vách đá, vách đá dựng đứngdanh từcliff
- Mỏm đá nhọn, mỏm đá dốcdanh từcrag
- Vết nứt, khe nứtdanh từcrack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riscoDạng gốc (base form)
- riscosSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc riscoVí dụ
- , .Các vách đá ở dãy Pyrenees rất nguy hiểm do tuyết tích tụ bên trên.
- .Họ nhìn thấy một đàn hoẵng đang nhảy nhót trên đỉnh những mỏm đá nhô ra bên rìa vực thẳm.
- .Một du khách đã thiệt mạng sau khi ngã từ trên vách đá xuống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vách đá
Vết nứt