Dịch

thicken

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm dày hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make thicker (in the sense of wider).
  2. Làm đặc hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make thicker (in the sense of more viscous).
  3. Dày lênđộng từnội động từ (intransitive)To become thicker (in the sense of wider).
  4. Đặc lênđộng từnội động từ (intransitive)To become thicker (in the sense of more viscous).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thickenNguyên thể (infinitive)
  2. thickensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thickenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thickeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thicken sthlàm cho cái gì đặc lạiThicken the stew with flour.Hãy dùng bột mì để làm cho món hầm đặc hơn.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Củng cố
  1. ngoại động từ (transitive)Củng cố; xác nhậnTo strengthen; to confirm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithickenen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþykkna“to thicken”

Ví dụ

  • làm sệt một loại sốt
  • proofes,/ .và điều này có thể giúp củng cố các bằng chứng khác, vốn chỉ được chứng minh một cách mờ nhạt.
  • , .Để sốt sánh lại trước đã, nhưng nhớ để ý và khuấy đều.

AI