Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm dày hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make thicker (in the sense of wider).
- Làm đặc hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make thicker (in the sense of more viscous).
- Dày lênđộng từnội động từ (intransitive)To become thicker (in the sense of wider).
- Đặc lênđộng từnội động từ (intransitive)To become thicker (in the sense of more viscous).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thickenNguyên thể (infinitive)
- thickensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- thickenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thickeningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thicken sthlàm cho cái gì đặc lạiThicken the stew with flour.Hãy dùng bột mì để làm cho món hầm đặc hơn.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)thickening ringVòng mô phân sinh trong đó các bó sợi mạch đầu tiên hình thànhthickening timeTổng thời gian mà vữa xi măng sẽ duy trì ở trạng thái lỏng trong điều kiện hố đào mô phỏng và có khả năng bơm đượcthickening agentChất làm đặcthickening layerLớp xenluloza rõ ràng ở mặt trong của thành tế bàothe plot thickensDùng để mô tả một tình huống ngày càng phức tạp hoặc bí ẩn
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Củng cố
- ngoại động từ (transitive)Củng cố; xác nhậnTo strengthen; to confirm.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- reduceđồng nghĩaNhấn mạnh kết quả đặc hơn của nước sốt hoặc hỗn hợp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc thickenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithickenen
- từ tiếng Bắc Âu cổþykkna“to thicken”
Ví dụ
- làm sệt một loại sốt
- proofes,/ .và điều này có thể giúp củng cố các bằng chứng khác, vốn chỉ được chứng minh một cách mờ nhạt.
- , .Để sốt sánh lại trước đã, nhưng nhớ để ý và khuấy đều.