thickening time
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tổng thời gian mà vữa xi măng sẽ duy trì ở trạng thái lỏng trong điều kiện hố đào mô phỏng và có khả năng bơm đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount of time in which a cement slurry will remain in a fluid state under simulated downhole conditions and is capable of being pumped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thickening timeDạng gốc (base form)
- thickening timesSố nhiều (plural)