trabar
C1động từ (verb)
/tɾaˈbaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nối, nối (mảnh gỗ)động từto connect, to join (pieces of wood)
- Cản trởđộng từto obstruct
- Giữ lạiđộng từto hold back
- Buộc chặtđộng từto fasten
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể trabarDanh động từ trabandoPhân từ trabado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trabo |
| tú | trabas |
| él/ella/Ud. | traba |
| nosotros | trabamos |
| vosotros | trabáis |
| ellos/Uds. | traban |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trabarse la lenguađộng từ | động từ | Trở nên cứng lưỡi |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm đặc (nước sốt, bánh pudding, v.v.)
- to thicken (sauce, pudding etc.)