Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the plot thickens
cụm từ
(phrase)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để mô tả một tình huống ngày càng phức tạp hoặc bí ẩn
cụm từ
Used to describe an increasingly complex or mysterious situation.
Ví dụ
"
His
statement
is
wholly
false
,
"
was
our
hero’s
reply
.
"
It
was
his
miserable
villainy
that
deprived
me
of
my
liberty
,
and
kept
me
away
from
my
work
.
"
Mr
.
Goldwin
looked
puzzled
.
"
The
plot
thickens
,
"
said
he
.
"
Give
me
your
story
.
"
The
more
the
plot
thickens
,
the
more
the
mystery
unfolds
.
The
plot
thickens
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Dùng để mô tả một tình huống ngày càng phức tạp hoặc bí ẩn
1
Dùng để mô tả một tình huống ngày càng phức tạp hoặc bí ẩn
1
Dùng để mô tả một tình huống ngày càng phức tạp hoặc bí ẩn