Dịch

build up

động từ (verb)
UK/ˌbɪld ˈʌp/US/ˌbɪld ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tăng lên, tích lũy, gia tăngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To accumulate: to increase incrementally or continually.
  2. Xây dựng, dựng lênđộng từTo erect; to construct.
  3. Đóng kín, xây kínđộng từTo close up by building.
  4. Củng cố, tăng cường, làm mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To strengthen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. build upNguyên thể (infinitive)
  2. builds upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. built up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. building upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

build up strengthTăng cường thể lực
build up a toleranceTăng khả năng dung nạp
build up a reputationcụm từXây dựng dần tiếng tăm
those doors were build upcụm từNhững cửa ra vào kia bị xây bít lại
build uponđộng từDựa vào, tin cậy vào
build-upChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đặt lên trên
  1. In solitaire card games, to place a card over another card of lower value. (e.g., place 5♦ over 4♣)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đóng kín
Củng cố

Họ từ (word family)

cùng gốc build up

Ví dụ

  • .Xe cộ bắt đầu gia tăng vào thời điểm này trong ngày.
  • , low-voltage .

AI