Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tăng lên, tích lũy, gia tăngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To accumulate: to increase incrementally or continually.
- Xây dựng, dựng lênđộng từTo erect; to construct.
- Đóng kín, xây kínđộng từTo close up by building.
- Củng cố, tăng cường, làm mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To strengthen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- build upNguyên thể (infinitive)
- builds upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- built up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- building upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| build up strength | Tăng cường thể lực | |
| build up a tolerance | Tăng khả năng dung nạp | |
| build up a reputationcụm từ | cụm từ | Xây dựng dần tiếng tăm |
| those doors were build upcụm từ | cụm từ | Những cửa ra vào kia bị xây bít lại |
| build uponđộng từ | động từ | Dựa vào, tin cậy vào |
| build-up | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đặt lên trên
- In solitaire card games, to place a card over another card of lower value. (e.g., place 5♦ over 4♣)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc build upVí dụ
- .Xe cộ bắt đầu gia tăng vào thời điểm này trong ngày.
- , low-voltage .