Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Thẳng đứngtính từUpright; vertical or reaching broadly upwards.
- Cương cứng, dựng đứngtính từRigid, firm; standing out perpendicularly, especially as the result of stimulation.
- Cảnh giác, chú ýtính từWatchful; alert.
- Xây dựng, dựng lênđộng từngoại động từ (transitive)To put up by the fitting together of materials or parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erectNguyên thể (infinitive)
- erectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- erectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- erectingPhân từ I (present participle)
- more erectSo sánh hơn (comparative)
- most erectSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- erect sthxây dựng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| erect a building | Xây dựng một tòa nhà | |
| erect a monument | Dựng một tượng đài | |
| erect a tent | Dựng lều | |
| remain erect | Vẫn đứng thẳng | |
| stand erect | Đứng thẳng | |
| walk erect | Đi thẳng người | |
| erect penis | Dương vật cương cứng | |
| erect nipples | Núm vú cương cứng |
13 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 9
Cương cứng
- Having an erect penis or clitoris.
Ví dụ
- , — .Giữa các thuộc địa và giáo hội Hy Lạp ở châu Á, Philadelphia vẫn đứng vững—như một cột trụ giữa đống hoang tàn.
- .Dương vật cần phải cương cứng hoàn toàn trước khi bắt đầu giao hợp.
- , , . !Được rồi cưng, anh cương rồi đây. Tới luôn đi!
Họ từ (word family)
cùng gốc erectNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạierect
- từ tiếng Latinhērectus“upright”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạierecten