flaccid
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhão, mềm nhũntính từFlabby; lacking firmness or muscle tone.
- Mềm, rũtính từSoft; floppy.
- Không cương cứngtính từNot erect.
- Thiếu sức sốngtính từLacking energy or vigor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flaccidDạng gốc (base form)
- more flaccidSo sánh hơn (comparative)
- flacciderSo sánh hơn (comparative)
- most flaccidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute flaccid myelitisdanh từ | danh từ | Bệnh khởi phát đột ngột ở trẻ em, làm mất trương lực cơ và phản xạ, yếu tay chân, có thể dẫn đến liệt. Bệnh không rõ nguyên nhân và chưa có phương pháp điều trị |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflaccidus
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc flaccidVí dụ
- Korn, , , , , .Đại tá Korn, một người đàn ông thấp đậm, da ngăm, nhão nhoét với cái bụng phệ không hình thù, ngồi hoàn toàn thư giãn trên một trong những chiếc ghế băng ở hàng ghế đầu, hai tay đan vào nhau một cách thoải mái trên đỉnh cái đầu hói và ngăm đen của ông ta.
- , , , , dog’s ; […]Những kẻ giao chiến với cơn thịnh nộ khủng khiếp nhất / Đấu tranh, và mắt chúng trợn ngược với cái nhìn nứt nẻ, / Và lưỡi chúng bất lực thè ra không trung, / Mềm nhũn và sủi bọt, như con chó điên đang treo mình; [...]
- , [...]Họ đo dọc theo bề mặt trên của dương vật không cương cứng, [...]