bobo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈbobo/nguồn
Nghĩa chính
- Ngớ ngẩn, khờ khạo, ngây thơtính từstupid, silly, naive
- Mềm nhũn, ỉu xìutính từflaccid
- Kẻ ngốc, người khờ dại, đồ ngốcdanh từa stupid or naive person; a fool
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo bobotrạng từ | trạng từ | Không cần quan tâm đến thế giới |
| hacerse el bobođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hacerse el tonto |
| el vivo vive del bobocụm từ | cụm từ | Có một kẻ ngu ngốc được sinh ra mỗi phút |
| caja bobadanh từ | danh từ | (Anh, Canada) hộp ngốc, (Mỹ) ống boob (tivi, tivi, ti vi) |
| entre bobos anda el juegocụm từ | cụm từ | Họ rất phù hợp; cả hai đều tệ như người kia |
| tortuga bobadanh từ | danh từ | Rùa quản đồng |
| bobo de Coria | Chưa có nghĩa | |
| comerse la sopa boba | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- 二Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngớ ngẩn
Họ từ (word family)
cùng gốc boboNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chủ nghĩa bài Do Thái là chủ nghĩa xã hội của những kẻ ngốc.
- ¿ ?Có vấn đề gì nếu tôi hỏi bạn một câu hơi ngốc không?
- , .Để uống boba, bạn hút những viên tròn.