Nghĩa chính
- Sự thoái hóa, sự suy giảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in the functionality of an organ caused by disease, injury or lack of use.
- Teo đi, suy yếuđộng từnội động từ (intransitive)To wither or waste away.
- Làm teo, làm suy yếuđộng từngoại động từ (transitive)To cause to waste away or become abortive; to starve or weaken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atrophyNguyên thể (infinitive)
- atrophiesSố nhiều (plural)
- atrophiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- atrophyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spinal muscular atrophydanh từ | danh từ | Rối loạn thần kinh cơ dẫn đến mất tế bào thần kinh vận động và teo cơ dần dần |
| yellow atrophydanh từ | danh từ | Tình trạng gây tử vong của gan, trong đó gan bị thoái hóa mỡ và trở nên nhỏ đi nhanh chóng và có màu vàng đậm. Các triệu chứng rõ rệt là nôn mửa màu đen, mê sảng, co giật, hôn mê và vàng da |
| geographic atrophydanh từ | danh từ | Dạng thoái hóa điểm vàng tiến triển liên quan đến tuổi tác, có thể dẫn đến mất mô võng mạc tiến triển và không thể phục hồi cũng như mất thị lực trung tâm |
| dentatorubral-pallidoluysian atrophydanh từ | danh từ | Dạng thoái hóa tủy sống tiểu não trội trên nhiễm sắc thể thường, hiếm gặp ở bên ngoài Nhật Bản |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 10 . , , , . 430 , , jaw-rattling .Quốc lộ M10 trông có vẻ bình thường ở ranh giới phía nam Saint Petersburg, nhưng rồi, sau một cú xóc, nó bắt đầu xuống cấp. Trên 430 dặm tiếp theo, bề mặt đường, dù đã được rải nhựa, vẫn thay đổi từ dạng đường gỗ sang những mảnh chắp vá kêu lục cục.
- Sự im lặng lạnh lùng có xu hướng làm thui chột mọi cảm giác trắc ẩn.
- , , , , .Chứng teo cơ, như tên gọi của nó, là hậu quả phổ biến của tình trạng suy dinh dưỡng và một số bệnh rất nghiêm trọng, bao gồm ung thư, tiểu đường và AIDS.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc atrophyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha