Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
atrophic
tính từ
(adjective)
UK
/
ə
ˈ
t
ɹ
ɒ
f
ɪ
k
/
US
/
eɪ
ˈ
t
ɹ
oʊ
f
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến, hoặc phát sinh từ sự teo cơ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or arising from atrophy.
2
Trũng, lõm và thụt vào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Sunken, recessed, and indented.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
atrophic vaginitis
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
atrophy
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
atrófico
Teo cơ
Ví dụ
atrophic
arthritis
Họ từ
(word family)
cùng gốc
atrophic
atroph
y
Sự thoái hóa, sự suy giảm
động từ, danh từ
atrophic
ally
Bằng cách hoặc về mặt teo
trạng từ
encephal
atrophic
Liên quan đến bệnh teo não
tính từ
cerebro
atrophic
Liên quan đến teo não; áp dụng cho hội chứng Rett
tính từ
Xem thêm 7 từ
Từ liên quan
(related word)
trophic
AI
1
Của
2
Trũng
1
Của
2
Trũng
1
Của
2
Trũng