Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
renovator
danh từ
(noun)
US
/ˈɹɛ.
n
ə
ˌ
v
eɪ
.
t
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người cải cách, người phục hồi lại
danh từ
A person who renovates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
renovator
Dạng gốc
(base form)
renovator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
renovate
+
-or
Họ từ
(word family)
cùng gốc
renovator
renovat
e
Tu sửa
động từ, tính từ
renovat
ion
Sự phục hồi
danh từ
renovator
y
Liên quan đến việc cải tạo
tính từ
AI
1
Người cải cách
1
Người cải cách
1
Người cải cách