resurrect
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hồi sinh, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To raise from the dead; to bring life back to.
- Hồi sinh, sống lạiđộng từnội động từ (intransitive)To rise from the dead; to return to life.
- Khôi phục, làm hoạt động lạiđộng từngoại động từ (transitive)To restore to a working state.
- Khơi lại, nhắc lại, phục hồiđộng từngoại động từ (transitive)To bring back to view or attention; to reinstate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resurrectNguyên thể (infinitive)
- resurrectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- resurrectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- resurrectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resurrect sthkhôi phục cái gì
- resurrect sblàm sống lại ai
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhresurrēct-
Họ từ (word family)
cùng gốc resurrectVí dụ
- 25 ?Tại sao lại khơi lại ý tưởng đó gần 25 năm sau?
- ?Anh có thể hồi sinh cậu ấy không?
- ?Anh có thể hồi sinh cô ấy không?