Dịch

resurrect

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hồi sinh, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To raise from the dead; to bring life back to.
  2. Hồi sinh, sống lạiđộng từnội động từ (intransitive)To rise from the dead; to return to life.
  3. Khôi phục, làm hoạt động lạiđộng từngoại động từ (transitive)To restore to a working state.
  4. Khơi lại, nhắc lại, phục hồiđộng từngoại động từ (transitive)To bring back to view or attention; to reinstate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resurrectNguyên thể (infinitive)
  2. resurrectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. resurrectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resurrectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resurrect sthkhôi phục cái gì
  • resurrect sblàm sống lại ai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhresurrēct-

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hồi sinh

Ví dụ

  • 25 ?Tại sao lại khơi lại ý tưởng đó gần 25 năm sau?
  • ?Anh có thể hồi sinh cậu ấy không?
  • ?Anh có thể hồi sinh cô ấy không?

AI