Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hồi sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of arising from the dead and becoming alive again.
- Sự phục sinh chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The general resurrection.
- Sự hồi sinh kỳ diệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A miraculous comeback or revival (e.g., of a TV series); recovery from a dire predicament.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resurrectionDạng gốc (base form)
- resurrectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resurrection story | Câu chuyện phục sinh | |
| resurrection theme | Chủ đề phục sinh | |
| resurrection mandanh từ | danh từ | Người bán xác chết cho các nhà giải phẫu học, bác sĩ phẫu thuật, v.v., đặc biệt bằng cách khai quật xác chết từ các ngôi mộ; một kẻ đào mộ |
| resurrection piedanh từ | danh từ | Trường |
| resurrection lilydanh từ | danh từ | Lycoris squamigera (hoa huệ bất ngờ) |
| resurrection ferndanh từ | danh từ | Các loại dương xỉ thuộc chi Pleopeltis |
| resurrection gatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lych-gate |
| resurrection plantdanh từ | danh từ | Myrothamnus flabellifolius, một loài thực vật bản địa ở Nam Phi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc cướp xác
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bodysnatching (illicitly exhuming a cadaver).
Ví dụ
- , .Chúng con tôn vinh sự phục sinh của Ngài, hỡi Chúa.
- !Sự phục sinh của Chúa Kitô!
- .Sự phục sinh đang gần kề.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc resurrectionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha