Dịch

resurrección

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/resureɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phục sinhdanh từresurrection

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resurrecciónDạng gốc (base form)
  2. resurreccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

resurrección de la carneSự hồi sinh phổ quát
helecho de la resurrecciónDương xỉ hồi sinh (Pleopeltis michauxiana)
día de la resurrecciónChưa có nghĩa
promesa de resurrecciónChưa có nghĩa
resurrección y vida eternaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc resurrección

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Lễ Phục sinh là lễ hội hàng năm của người Kitô, kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Kitô.
  • .Quyền được phục sinh trong Chiến tranh Thời gian.
  • , .Trong Tuần Thánh, người ta kỷ niệm nỗi đau của Chúa Kitô, cái chết và sự phục sinh của Ngài.

AI