Dịch

anastasis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phục hồi sau tình trạng suy nhược, đặc biệt là chiếu xạ mô ngườidanh từa recovery from a debilitating condition, especially irradiation of human tissue
  2. Tái sinhdanh từrebirth
  3. Sự phục sinh, đặc biệt là sự phục sinh của Chúa Giêsu Kitôdanh từresurrection, especially the resurrection of Jesus Christ

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. anastasisDạng gốc (base form)
  2. anastases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

cùng gốc anastasis

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀνάστασιςanástasis“resurrection”

AI