Dịch

reanimate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trở nên sống động trở lạitính từBeing animate again.
  2. Khôi phục (ai đó hoặc một cái gì đó) hoạt hình hoặc cuộc sống; trở lại với hoạt hình hoặc cuộc sốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To restore (someone or something) to animation or life; to come back to animation or life.
  3. Truyền sức sống, sức sống, tinh thần hoặc lòng can đảm mới vàođộng từTo infuse new life, vigor, spirit, or courage into.
  4. Hồi sinh: phục hồi (người bị ngừng tim) trở lại chức năng timđộng từTo revive: to restore (someone in cardiac arrest) back to cardiac function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reanimateNguyên thể (infinitive)
  2. reanimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reanimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reanimatingPhân từ I (present participle)
  5. more reanimateSo sánh hơn (comparative)
  6. most reanimateSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tiếp thêm sinh lực
  1. to reinvigorate.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

re-animate

động từ

re-animate

  1. từ tiếng Latinh trung đạireanimō
  2. từ tiếng Phápréanimer

AI