Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trở nên sống động trở lạitính từBeing animate again.
- Khôi phục (ai đó hoặc một cái gì đó) hoạt hình hoặc cuộc sống; trở lại với hoạt hình hoặc cuộc sốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To restore (someone or something) to animation or life; to come back to animation or life.
- Truyền sức sống, sức sống, tinh thần hoặc lòng can đảm mới vàođộng từTo infuse new life, vigor, spirit, or courage into.
- Hồi sinh: phục hồi (người bị ngừng tim) trở lại chức năng timđộng từTo revive: to restore (someone in cardiac arrest) back to cardiac function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reanimateNguyên thể (infinitive)
- reanimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reanimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reanimatingPhân từ I (present participle)
- more reanimateSo sánh hơn (comparative)
- most reanimateSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tiếp thêm sinh lực
- to reinvigorate.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha