Dịch

necessitousness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng hoặc tình trạng nghèo khó; nhu cầu vật chất, đặc biệt là có tính chất cấp báchdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of impoverishment; material need, especially of an urgent nature.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng thái hoặc điều kiện cần thiết hoặc thiết yếu
  1. không đếm được (uncountable)Trạng thái hoặc điều kiện cần thiết hoặc thiết yếu; sự cần thiếtThe state or condition of being necessary or essential; necessity.

Nguồn gốc (etymology)

AI