Nghĩa chính
- Tất yếu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a virtue of necessityđộng từ | động từ | Bất đắc dĩ phải làm điều không ưng mà cứ phải vui vẻ; đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công; bắt chẳng được tha ra làm phúc |
| work of necessitydanh từ | danh từ | Công việc đủ quan trọng phải được thực hiện vào ngày Sabát, bất chấp những lệnh cấm thông thường không được làm việc vào ngày Sabát |
| money of necessitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với necessity money |
| doctrine of necessitydanh từ | danh từ | Chủ nghĩa cần thiết, đặc biệt là được Joseph Priestley tán thành |
| out of necessity | Do bắt buộc |