Nghĩa chính
- Người cực kỳ nghèo khổdanh từOne who is extremely poor.
- Người nhận trợ cấp xã hộidanh từOne living on or eligible for public charity.
- Làm cho nghèo kiệt quệđộng từngoại động từ (transitive)To make a pauper of; to drive into poverty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pauper's fielddanh từ | danh từ | Cánh đồng của người thợ gốm |
| pauper's gravedanh từ | danh từ | Huyệt chung, hố chôn chung |
| pauper's funeraldanh từ | danh từ | Tang lễ được nhà nước chi trả khi di sản hoặc người thân của người quá cố không thể cung cấp đủ tiền để trang trải chi phí |
| empty as a pauper's pursetính từ | tính từ | Hoàn toàn trống rỗng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpauper“poor”
Cùng gốc (doublet)poor
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pauperVí dụ
- , !Ông ta có hàng trăm ngàn đô la trong ngân hàng, vậy mà sống như một kẻ bần cùng!
- “ .” ¶ “I’m .”“Việc bạn tự làm mình nghèo đi vì quá bướng bỉnh không chịu nhận tiền của tôi chẳng có ý nghĩa gì cả.” ¶ “Tôi không tự làm mình nghèo đi.”
- .Một quả trứng với người nghèo cũng như một con bò với người giàu.