Dịch

pauper

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɔː.pə/US/ˈpɔ.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người cực kỳ nghèo khổdanh từOne who is extremely poor.
  2. Người nhận trợ cấp xã hộidanh từOne living on or eligible for public charity.
  3. Làm cho nghèo kiệt quệđộng từngoại động từ (transitive)To make a pauper of; to drive into poverty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pauperNguyên thể (infinitive)
  2. paupersSố nhiều (plural)
  3. pauperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pauperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pauper's fielddanh từCánh đồng của người thợ gốm
pauper's gravedanh từHuyệt chung, hố chôn chung
pauper's funeraldanh từTang lễ được nhà nước chi trả khi di sản hoặc người thân của người quá cố không thể cung cấp đủ tiền để trang trải chi phí
empty as a pauper's pursetính từHoàn toàn trống rỗng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpauper“poor”

Cùng gốc (doublet)poor

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , !Ông ta có hàng trăm ngàn đô la trong ngân hàng, vậy mà sống như một kẻ bần cùng!
  • “ .” ¶ “I’m .”“Việc bạn tự làm mình nghèo đi vì quá bướng bỉnh không chịu nhận tiền của tôi chẳng có ý nghĩa gì cả.” ¶ “Tôi không tự làm mình nghèo đi.”
  • .Một quả trứng với người nghèo cũng như một con bò với người giàu.

AI