tycoon
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà tài phiệt, ông trùmdanh từA wealthy and powerful business person.
- Trò chơi mô phỏng kinh doanhdanh từA business simulator game, typically involving building and managing some form of infrastructure.
- Trò chơi xây dựng căn cứdanh từA game involving the use of a base to generate bricks and cash (similar to an idle game or clicker game), which can then be used to purchase upgrades and expand. Common within the massively multiplayer online game platform Roblox.
- Người đứng đầu tycoondanh từThe first placer of Tycoon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tycoonDạng gốc (base form)
- tycoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oil tycoondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oil baron |
| tycoon gamedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với management sim |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật大君“great lord, prince”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "" , , , , , "" , , .Zoo Tycoon chỉ là một trong số các loại trò chơi tycoon, như Railroad Tycoon, Rollercoaster Tycoon, Pizza Tycoon, và không có tiêu đề tycoon, nhưng với tất cả niềm vui và thử thách, The Movies.
- / .Ông trùm / Trò chơi trong đó người dùng xây dựng một số loại hình kinh doanh bằng cách kiếm tiền theo thời gian và sau đó sử dụng số tiền đó để nâng cấp.
- Sami's .Cha của Sami là một ông trùm kinh doanh.