Nghĩa chính
- Doanh nhân nước ngoài ở Trung Quốc; một ông trùmdanh từA foreign businessman in China; a tycoon.
- Ông trùm (thường là người Philippines gốc Hoa)danh từA tycoon (usually of Chinese Filipino background)
- Các loài rắn có nọc độc thuộc chi Oxyuranus, được tìm thấy ở Úc và New Guineadanh từAny venomous elapid snake of the genus Oxyuranus, found in Australia and New Guinea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taipanDạng gốc (base form)
- taipansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inland taipandanh từ | danh từ | Oxyuranus microlepidotus, một loài rắn cực độc đặc hữu ở vùng bán khô cằn ở miền trung đông Australia |
| western taipandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với inland taipan |
| Central Ranges taipan | Chưa có nghĩa | |
| coastal taipan | Chưa có nghĩa | |
| Papuan taipan | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ wimthaypan
danh từ
- từ tiếng Quảng Đông大班daai⁶ baan¹“big shot, rich businessman”
Ví dụ
- , .