Dịch

taipan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Doanh nhân nước ngoài ở Trung Quốc; một ông trùmdanh từA foreign businessman in China; a tycoon.
  2. Ông trùm (thường là người Philippines gốc Hoa)danh từA tycoon (usually of Chinese Filipino background)
  3. Các loài rắn có nọc độc thuộc chi Oxyuranus, được tìm thấy ở Úc và New Guineadanh từAny venomous elapid snake of the genus Oxyuranus, found in Australia and New Guinea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taipanDạng gốc (base form)
  2. taipansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inland taipandanh từOxyuranus microlepidotus, một loài rắn cực độc đặc hữu ở vùng bán khô cằn ở miền trung đông Australia
western taipandanh từĐồng nghĩa với inland taipan
Central Ranges taipanChưa có nghĩa
coastal taipanChưa có nghĩa
Papuan taipanChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ wimthaypan
danh từ
  1. từ tiếng Quảng Đông大班daai⁶ baan¹“big shot, rich businessman”

Ví dụ

  • , .

AI