magnate
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà tài phiệt, ông trùm công nghiệpdanh từPowerful industrialist; captain of industry.
- Người có thế lực, nhân vật có tầm ảnh hưởngdanh từA person of rank, influence or distinction in any sphere.
- Quý tộc Ý thời trung cổdanh từIn medieval and early modern Italy, a member of a legally defined category of especially wealthy patrician families, often deprived of the right to political participation by republican governments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnateDạng gốc (base form)
- magnatesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnmagnātēs
Ví dụ
- , .Tôi đã quyết định trở thành một ông trùm dầu mỏ, sau khi dành khá nhiều thời gian đọc định nghĩa từ điển của từ magnate.
- […] , , empirie , .[…] nhưng không có một vị thẩm phán hòa bình mù chữ nào, hay một nhà thế lực điền địa dưới dạng một ông hương quản làng, mà lại không phát hiện ra một kẻ lang băm như vậy ngay lập tức, nếu hắn dựa vào học thức của mình để đòi được bổ nhiệm.
- , , .Những người bị coi là nguy hiểm về mặt chính trị có thể bị loại khỏi chức vụ bằng cách tuyên bố họ là quý tộc, trong khi việc hủy bỏ tư cách quý tộc là một dấu hiệu ân sủng, một phương tiện bảo trợ chính trị.
Họ từ (word family)
cùng gốc magnateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lordđồng nghĩanhà tài phiệt, ông trùm lớn trong một ngành kinh doanh.