pauci-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Có hoặc liên quan đến một số íttiền tốHaving or involving few.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pauci-immunetính từ | tính từ | Liên quan đến bằng chứng bệnh học tối thiểu về quá mẫn khi nhuộm miễn dịch huỳnh quang IgG |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpaucī
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₂w-“few, small”