Nghĩa chính
- Sự khan hiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fewness in number; too few.
- Sự thiếu hụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smallness in size or amount that is insufficient; meagerness, dearth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paucityDạng gốc (base form)
- paucitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- paucity (of sth)sự khan hiếm (cái gì)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipaucete
- từ tiếng Pháp trung đạipaucité
- từ tiếng Latinhpaucitās“a small number, fewness, scarcity”
Ví dụ
- , .Nhưng khi tôi bước qua ngưỡng cửa, tôi ngạc nhiên trước sự thiếu hụt các dữ kiện có thể thu thập được từ chính những người ở đó.
- .Đây là nơi sự nghèo nàn của ngôn ngữ chúng ta được bộc lộ.
- .Cũng có sự thiếu hụt chung về nhân viên được đào tạo.